Báo giá gỗ tiêu âm AK

Nhận cung cấp gỗ tiêu âm xẻ rãnh, gỗ tiêu âm đục lỗ – theo yêu cầu nhiều chủng loại.

Các loại gỗ tiêu âm đa dạng: soi rãnh, soi hoa, slot, slat, cắt cnc…

Chất liệu gỗ đa dạng từ hàng Quảng Trị tới hàng Malaixia, Thái Lan, bền, nét khoan cắt sắc ngọt.

Nhận gia công theo tấm khi đơn vị có đã có sẵn gỗ theo kích thước.

Mô tả

Trước tiên, AK Việt Nam xin cảm ơn bạn đã quan tâm tới gỗ tiêu âm, báo giá gỗ tiêu âm của chúng tôi.

Bạn đã tìm hiểu về đặc tính của sản phẩm chưa, nếu chưa bạn có thể tìm hiểu thông tin về Gỗ tiêu âm tại đây.

Bạn đã tìm hiểu về các ưu điểm của Gỗ tiêu âm so với các sản phẩm cùng loại chưa, nếu chưa bạn có thể tìm hiểu ưu điểm của gỗ tiêu âm tại đây.

Dưới đây là bảng giá Gỗ tiêu âm được công khai để các bạn có thể dễ dàng dự tính nguyên vật liệu đầu vào cho công trình của mình.

BÁO GIÁ GỖ TIÊU ÂM AK

STTTên hàng Dày  Quy cách  ĐVT  Đơn giá/m2 
GỖ PHỦ MELAMINE – MDF THƯỜNG
1Gỗ Đục lỗ mdf + 2melamin 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          195,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          225,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          250,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          290,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2melamin 12mm KT: 128×2.440mm m2          255,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          285,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          325,000
GỖ PHỦ MELAMINE – MDF CHỊU ẨM
1Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2melamin 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          225,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          250,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          290,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          330,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2melamin 12mm KT: 128×2.440mm m2          285,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          325,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          365,000
GỖ PHỦ MELAMINE – HDF (MALAI/THÁI LAN)
1Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2melamin 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          225,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          255,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          295,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          335,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2melamin 12mm KT: 128×2.440mm m2          285,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          325,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          365,000
GỖ PHỦ MELAMINE – HDF (MALAI/THÁI LAN) CHỊU ẨM
1Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2melamin 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          255,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          285,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          330,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          350,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2melamin 12mm KT: 128×2.440mm m2          315,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          365,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          385,000
GỖ PHỦ VENEER (Ván lạng 2 mặt) – MDF thường
1Gỗ Đục lỗ mdf + 2veneer 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          480,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          520,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          560,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          580,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf + 2veneer 12mm KT: 128×2.440mm m2          535,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          575,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          595,000
GỖ PHỦ VENEER (Ván lạng 2 mặt) – MDF CHỊU ẨM
1Gỗ Đục lỗ mdf.ca + 2veneer 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          510,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          550,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          590,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          630,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf.ca + 2veneer 12mm KT: 128×2.440mm m2          565,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          605,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          645,000
GỖ PHỦ VENEER (Ván lạng 2 mặt) – HDF (MALAI/THÁI LAN)
1Gỗ Đục lỗ mdf.nk + 2veneer 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          510,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          540,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          580,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          620,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf.nk + 2veneer 12mm KT: 128×2.440mm m2          555,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          595,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          635,000
GỖ PHỦ VENEER (Ván lạng 2 mặt) – HDF (MALAI/THÁI LAN) CHỊU ẨM
1Gỗ Đục lỗ mdf.nkca + 2veneer 9mm KT: 600×600, 600×1200 m2          530,000
2 12mm KT: 600×600, 600×1200 m2          570,000
3 15mm KT: 600×600, 600×1200 m2          610,000
4 18mm KT: 600×600, 600×1200 m2          640,000
5Gỗ Xẻ rãnh mdf.nkca + 2veneer 12mm KT: 128×2.440mm m2          585,000
6 15mm KT: 128×2.440mm m2          625,000
7 18mm KT: 128×2.440mm m2          655,000
GIA CÔNG
1Gia công đục lỗ tấm          250,000
2Gia công soi rãnh tấm          350,000
3Gia công slot, soi ô vuông = giá loại gỗ tiêu âm tương đương + m2          100,000
4Gia công cnc hoa đơn giản = giá loại gỗ tiêu âm tương đương + m2          150,000
5Gia công cnc hoa phức tạp = giá loại gỗ tiêu âm tương đương + m2 liên hệ
6Gia công sơn lót tại xưởng m2            80,000
7Gia công sơn hoàn thiện tại xưởng m2          150,000
8Gia công sơn hoàn thiện tại Ctrinh m2          200,000

 

Giá nguyên vật liệu là yếu tố quan trọng, tuy nhiên, là một nhà thầu bạn hiểu hơn ai hết hậu quả của việc nếu sử dụng sai sản phẩm với mục đích sử dụng, việc không đạt được chất lượng kỹ thuật công trình, giảm thời gian bảo hành, mất uy tín với chủ đầu tư do sản phẩm kém chất lượng, sai quy cách.

“Không chỉ bán, mà còn giúp khách hàng tiết kiệm và có lãi!”

AK Việt Nam bán hàng dựa trên 4 tiêu chí:

– Nếu cùng khối lượng, chúng tôi có giá rẻ hơn!

– Nếu cùng giá chúng tôi có khối lượng nhiều hơn!

– Giao hàng nhanh chóng tiết kiệm chi phí chờ đợi!

– Tư vấn vật liệu đúng mục đích sử dụng!

Với 4 tiêu chí này, chúng tôi cam kết bán đúng hàng đã báo, chất lượng gỗ đầu vào đảm bảo lấy từ nhà cung cấp tốt nhất trên thị trường. Ngoài ra, các chuyên gia tư vấn kỹ thuật của chúng tôi còn tư vấn giúp bạn về phương pháp thi công, phương pháp tính toán, sử dụng vật liệu làm sao cho tiết kiệm nhân công, đẩy nhanh tiến độ thi công.

Ngoài báo giá gỗ tiêu âm, các bạn có thể tham khảo các ứng dụng, phương pháp thi công gỗ tiêu âm tại đây. Với những trường hợp cụ thể, hãy gọi cho người tư vấn của chúng tôi. 091.567.1136, hoặc gửi mail về [email protected]

Chúng tôi luôn chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của AK Việt Nam.

 

Ghi chú:

– Giá bán báo giao hàng tại kho do đặc thù hàng cồng kềnh.

– Báo giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.

– Bán hàng theo đơn vị kiện/hộp/cuộn, không tách lẻ kiện/hộp/cuộn

– Thanh toán 100% khi trước khi nhận hàng và theo các quy định của công ty

Với nhu cầu số lượng lớn, Quý khách vui lòng gọi điện đến 098.286.1136 để có chính sách giá tốt nhất!

hoặc

CTCP Đầu tư và Thương Mại AK Việt Nam

VPĐD: Số 72 ngõ 106 Hoàng Quốc Việt- Cầu Giấy- Hà Nội- Việt Nam
Hotline: 098 286 1136    /    091 567 1136
Email: [email protected]
Website: vatlieuak.com         cachamcachnhietak.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Báo giá gỗ tiêu âm AK”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *